thất sủng

  1. đg. (). Không còn được người bề trên yêu mến, tin dùng nữa. Viên quan thất sủng. Bị thất sủng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thất sủng"

thất sủng
Một viên quan thất sủng ngồi một mình trong khu vườn hoang vắng.